肉

ròu HSK 1NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)7 contoh
1.

daging

鱼肉鲜嫩可口。
yúròu xiānnèn kěkǒu.
Daging ikan segar, lembut, dan lezat.
安格斯牛肉味道鲜美。
Ān gé sī niú ròu wèidào xiānměi.
Daging sapi angus rasanya lezat.
猪肉胀库
zhūròu zhàngkù
Daging babi penuh gudang.
炒肉沫很香。
Chǎo ròu mò hěn xiāng.
Thịt bằm chiên rất thơm.
这种肉被宣告不宜食用。
zhè zhǒng ròu bèi xuāngào bùyí shíyòng.
Loại thịt này được tuyên bố là không phù hợp để tiêu thụ.
这块肉看起来很新鲜。
zhè kuài ròu kàn qǐlái hěn xīnxiān.
Daging ini terlihat sangat segar.
牛肉很好吃。
niú ròu hěn hǎo chī.
Daging sapi sangat enak.
Kata Benda (Nomina)8 contoh
2.

daging buah; isi buah (bagian yang bisa dimakan)

这块牛肉肉质鲜嫩。
zhè kuài niúròu ròuzhì xiānnèn.
Daging sapi ini empuk.
把肉胹得很软。
Bǎ ròu ér de hěn ruǎn.
Buat daging menjadi sangat empuk.
油腻的肉我不爱吃。
yóunì de ròu wǒ bù ài chī.
Saya tidak suka makan daging berlemak.
山竹的果肉非常甜美。
shānzhú de guǒròu fēicháng tiánměi.
Cùi của măng cụt rất ngọt.
肉色袜子
ròusè wàzi
Tất màu da thịt
血肉之躯
xuè ròu zhī qū
Thịt và máu
这个榴莲的肉很鲜美。
nà liúlián de ròu hěn xiānměi.
Daging buah durian ini sangat segar dan lezat.
这个西瓜的肉很红很甜。
zhège xīguā de ròu hěn hóng hěn tián.
Daging buah semangka ini sangat merah dan sangat manis.
Kata Benda (Nomina)3 contoh
3.

pulp; flesh (of fruit)

肉煮得稀烂。
ròu zhǔ de xī làn.
Thịt được nấu chín tới nhuyễn.
里面有果肉。
lǐmiàn yǒu guǒròu
Có bột giấy bên trong.
我开始喝带果肉的橘子汁了。
wǒ kāishǐ hēdài guǒròu de júzǐzhī le
Tôi bắt đầu uống nước cam có bã.
Kata Sifat (Adjektiva)3 contoh
4.

kenyal; lembut; empuk; tidak renyah

肉瓤儿西瓜。
ròu rángr xīguā
Dưa hấu có thịt.
这面包烤得有点肉。
zhè miànbāo kǎo de yǒudiǎn ròu.
Roti ini dipanggang agak lembut.
这种糕点吃起来有点肉。
zhè zhǒng gāodiǎn chī qǐlái yǒudiǎn ròu.
Jenis kue ini tidak terlalu renyah.
Kata Sifat (Adjektiva)3 contoh
5.

lambat; perlahan; perlahan-lahan; lamban

这人做事真肉。
zhè rén zuòshì zhēn ròu.
Anh chàng này thực sự rất khó khăn trong những gì anh ta làm.
他太肉,做事慢。
tā tài ròu, zuòshì màn.
Dia terlalu lamban, bekerja dengan lambat.
他性子肉,让人烦。
tā xìngzi ròu, ràng rén fán.
Dia lamban, membuat orang kesal.
Kata Sifat (Adjektiva)1 contoh
6.

carnal; erotic

他们的主导激情源于肉欲之爱。
tāmen de zhǔdǎo jīqíng yuányú ròuyù zhī ài.
Niềm đam mê chủ yếu của họ là tình yêu nhục dục.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【肉】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi