日后

【日後】
rì hòu HSK 7-9NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)5 contoh
1.

di kemudian hari; masa depan; nanti

日后我会更加努力学习。
rìhòu wǒ huì gèngjiā nǔlì xuéxí.
Saya akan berusaha lebih giat belajar di masa depan.
希望日后我会一直顺利。
xīwàng rìhòu wǒ huì yīzhí shùnlì.
Semoga ke depannya saya akan selalu lancar.
经历为日后打下了铺垫。
jīnglì wèi rìhòu dǎxià le pūdiàn.
Kinh nghiệm tạo tiền đề cho tương lai.
他保证日后会改正错误。
tā bǎozhèng rìhòu huì gǎizhèng cuòwù.
Dia menjamin bahwa dia akan memperbaiki kesalahannya di masa depan.
这东西日后可能用得着。
zhè dōngxi rìhòu kěnéng yòng dé zhuó.
Điều này có thể có ích trong tương lai.
Kata Benda (Nomina)1 contoh
2.

in days to come

我希望日后更快乐。
Wǒ xīwàng rì hòu gèng kuàilè.
Tôi hy vọng sẽ hạnh phúc hơn trong tương lai.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【日后】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi