日

rì HSK 1NOUN
Urutan Goresan
ADVERB8 contoh
1.

matahari; surya

他盯着西边的落日看。
tā dīngzhe xībian de luòrì kàn.
Dia menatap matahari terbenam di barat.
日从东方缓缓升起。
rì cóng dōngfāng huǎn huǎn shēng qǐ.
Matahari perlahan-lahan terbit dari timur.
中午,烈日当头,阴影变成蓝色。
Zhōngwǔ, lièrì dāngtóu, yīnyǐng biàn chéng lánsè
Siang hari terik, bayangan berubah menjadi biru.
海边的日出非常烂漫。
hǎibiān de rìchū fēicháng lànmàn.
Matahari terbit di tepi pantai sangat mempesona.
赤日炎炎
chìrìyányán
Matahari merah menyala terik.
在日日夜夜的紧张抢修中, 他一直没有休息过。
Zài rìrì-yèyè de jǐnzhāng qiǎngxiū zhōng, tā yīzhí méiyǒu xiūxi guò.
Trong suốt ngày đêm sửa chữa căng thẳng, anh không bao giờ nghỉ ngơi.
孝子日日尽心侍奉母亲。
xiào zǐ rì rì jǐn xīn shì fèng mǔ qīn
Người con hiếu thảo hằng ngày phụng sự mẹ bằng cả tấm lòng.
工人们常常在烈日下工作,很辛苦。
Gōngrénmen chángcháng zài lièrì xià gōngzuò, hěn xīnkǔ.
Các bác công nhân thường làm việc dưới nắng gắt, rất vất vả.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【日】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi