人生

rén shēng HSK 3NOUN
Urutan Goresan
NOUN7 contoh
1.

kehidupan manusia; kehidupan; hidup

门要看好,别让陌生人进来。
mén yào kānhǎo, bié ràng mòshēngrén jìnlái.
Hãy canh cửa cẩn thận và đừng để người lạ vào.
他在陌生人面前很拘谨。
tā zài mòshēng rén miànqián hěn jūjǐn.
Anh ấy rất dè dặt trước mặt người lạ.
在诗歌中,人生被比喻为朝露。
zài shīgē zhōng rénshēng bèi bǐyù wéi zhāolù
Dalam puisi, kehidupan diibaratkan seperti embun pagi.
哲学家喜欢思考人生问题。
zhéxuéjiā xǐhuān sīkǎo rénshēng wèntí.
Filsuf suka memikirkan masalah kehidupan.
她的人生经历很丰富。
tā de rénshēng jīnglì hěn fēngfù.
Dia memiliki pengalaman hidup yang kaya.
人生要勇敢面对困难。
rénshēng yào yǒnggǎn miàn duì kùnnán.
Hidup perlu berani menghadapi kesulitan.
人生有时会很艰难。
rénshēng yǒushí huì hěn jiānnán.
Hidup terkadang sangat sulit.
VERB1 contoh
2.

(usu. of a grown-up) be born

他是1949年生人。
Tā shì 1949nián shēng rén.
Ông sinh năm 1949.
VERB
3.

living person

Belum ada contoh kalimat.
VERB1 contoh
4.

to be born (in a certain time or place)

我生人于江南水乡。
wǒ shēng rén yú jiāng nán shuǐ xiāng
Tôi sinh ra ở thị trấn nước Giang Nam.
VERB
5.

to give birth

Belum ada contoh kalimat.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【人生】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi