燃烧

【燃燒】
rán shāo HSK 4VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)7 contoh
1.

terbakar; menyala; membara

纸张燃烧得很快。
zhǐzhāng ránshāo dé hěn kuài.
Kertas terbakar dengan cepat.
燃烧的蜡烛散发出光芒。
ránshāo de làzhú sànfà chū guāngmáng.
Lilin yang menyala memancarkan cahaya.
木材在火炉里燃烧。
mùcái zài huǒlú lǐ ránshāo.
Kayu sedang terbakar di dalam tungku.
那片森林燃烧了很久。
nà piàn sēnlín ránshāole hěnjiǔ.
Hutan itu telah terbakar sangat lama.
火柴噼噼啪啪地燃烧着。
huǒ chái pī pī pā pā de rán shāo zhe.
Korek api menyala dengan suara berderak.
哪种燃料燃烧效果最佳?
nǎ zhǒng ránliào ránshāo xiàoguǒ zuì jiā?
Nhiên liệu nào đốt cháy tốt nhất?
他们被困在燃烧着的楼房里。
tāmen bèi kùn zài ránshāozhe de lóufáng lǐ.
Họ bị mắc kẹt trong tòa nhà đang cháy.
Kata Kerja (Verba)7 contoh
2.

berkobar; membara; menggelora; berapi-api

青春的激情在心中燃烧。
qīngchūn de jīqíng zài xīnzhōng ránshāo.
Api semangat muda sedang membara di dalam hati.
他的怒火在胸中燃烧。
tā de nùhuǒ zài xiōngzhōng ránshāo.
Kemarahannya membara di dalam hatinya.
她对艺术的爱燃烧在心中。
tā duì yìshù de ài ránshāo zài xīnzhōng.
Cinta seni di hatinya membara.
火焰熊熊燃烧着。
huǒyàn xióngxióng ránshāozhe.
Api sedang menyala dengan berkobar-kobar.
他的心中燃烧起怒火。
tā de xīnzhōng ránshāo qǐ nùhuǒ.
Kemarahan membara di dalam hatinya.
年轻的运动员激情燃烧。
niánqīng de yùndòngyuán jīqíng ránshāo.
Các vận động viên trẻ đang cháy bỏng với niềm đam mê.
他心中总是燃烧着希望。
tā xīnzhōng zǒng shì ránshāozhe xīwàng.
Trong lòng anh luôn có niềm hy vọng cháy bỏng.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【燃烧】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi