取代

qǔ dài HSK 7-9VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)9 contoh
1.

menggantikan; mengambil alih

新科技取代了旧技术。
xīn kējì qǔdàile jiù jìshù.
Công nghệ mới thay thế công nghệ cũ.
电子邮件取代了传统信件。
diànzǐ yóujiàn qǔdàile chuántǒng xìnjiàn.
Email đã thay thế những bức thư truyền thống.
新产品取代旧产品。
xīn chǎnpǐn qǔdài jiù chǎnpǐn.
Sản phẩm mới thay thế sản phẩm cũ.
太阳能取代了煤炭能源。
tàiyángnéng qǔdàile méitàn néngyuán.
Energi matahari menggantikan batu bara.
新型材料取代了传统材料。
xīnxíng cáiliào qǔdàile chuántǒng cáiliào.
Bahan baru menggantikan bahan tradisional.
机器人可能取代部分人类工作。
jīqìrén kěnéng qǔdài bùfèn rénlèi gōngzuò.
Robot có thể thay thế một phần công việc của con người.
机器人可能会取代人类工作。
jīqìrén kěnéng huì qǔdài rénlèi gōngzuò.
Robot mungkin dapat menggantikan pekerjaan manusia.
我们用电脑取代了老式的加法计算器。
wǒmen yòng diànnǎo qǔdài le lǎoshì de jiāfǎ jìsuànqì
Kami telah menggantikan kalkulator penjumlahan lama dengan komputer.
原油已经取代咖啡成为我们的主要出口货物。
yuányóu yǐjīng qǔdài kāfēi chéngwéi wǒmen de zhǔyào chūkǒu huòwù
Minyak mentah telah menggantikan kopi menjadi komoditas ekspor utama kita.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【取代】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi