全身

quán shēn HSK 2NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)9 contoh
1.

seluruh tubuh; seluruh badan

他的全身都是汗水。
tā de quánshēn dōu shì hànshuǐ.
Toàn thân anh ướt đẫm mồ hôi.
我全身充满力量。
wǒ quánshēn chōngmǎn lìliàng.
Tubuh saya penuh dengan kekuatan.
他怕得全身发抖。
tā pà de quánshēn fādǒu.
Anh ta đang run rẩy vì sợ hãi.
他害怕得全身发抖。
tā hàipà de quánshēn fādǒu.
Dia ketakutan sampai seluruh tubuhnya gemetar.
他跑步后全身透汗。
Tā pǎobù hòu quánshēn tòu hàn.
Dia berkeringat seluruh tubuh setelah berlari.
他全身被淋湿了。
tā quánshēn bèi lín shīle.
Seluruh tubuhnya basah kuyup.
他全身都是疲惫。
tā quánshēn dōu shì píbèi.
Dia merasa lelah di seluruh tubuhnya.
跳蚤让他全身发痒。
tiàozao ràng tā quánshēn fā yǎng.
Bọ chét làm anh ta ngứa toàn thân.
气管手术需要全身麻醉。
qìguǎn shǒushù xūyào quánshēn mázuì.
Phẫu thuật khí quản cần gây mê toàn thân.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【全身】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi