旗袍

qí páo HSK 7-9NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)8 contoh
1.

cheongsam

她穿了一身漂亮的旗袍。
tā chuānle yīshēn piàoliang de qípáo.
Dia mengenakan cheongsam yang sangat indah.
你觉得这件旗袍怎么样?
nǐ juéde zhè jiàn qípáo zěnme yàng?
Bagaimana menurutmu cheongsam ini?
旗袍一般适合什么场合穿?
qípáo yībān shìhé shénme chǎnghé chuān?
Cheongsam biasanya dipakai pada acara apa?
我妹妹穿着一袭旗袍。
wǒ mèimei chuānzhe yī xí qípáo.
Adik perempuan saya mengenakan cheongsam.
她穿着一件彩绸制成的旗袍。
tā chuānzhuó yī jiàn cǎichóu zhì chéng de qípáo.
Cô ấy đang mặc một chiếc sườn xám được làm từ lụa màu.
她穿着气泡领的旗袍。
Tā chuānzhe qìpào lǐng de qípáo.
Dia mengenakan cheongsam dengan kerah gelembung.
她穿着一件漂亮的旗袍。
tā chuānzhe yī jiàn piàoliang de qípáo.
Cô ấy đang mặc một chiếc sườn xám đẹp.
我姐姐有两件旗袍。
wǒ jiějie yǒu liǎng jiàn qípáo.
Em gái tôi có hai chiếc sườn xám.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【旗袍】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Kosakata Hanzi