情愿

【情願】
qíng yuàn HSK 7-9VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)7 contoh
1.

bersedia; sukarela; secara sadar

她情愿学习中文。
tā qíngyuàn xuéxí Zhōngwén.
Dia dengan sukarela belajar bahasa Mandarin.
我情愿去看电影。
wǒ qíngyuàn qù kàn diànyǐng.
Saya bersedia pergi menonton film.
即使不情愿也得面对。
jíshǐ bùqíngyuàn yě děi miànduì.
Dù không tình nguyện cũng phải đối mặt.
他们结婚是两厢情愿的。
tāmen jiéhūn shì liǎngxiāng qíngyuàn de.
Mereka menikah karena kedua belah pihak sama-sama sukarela.
他不情愿做这件事情。
tā bù qíngyuàn zuò zhè jiàn shìqíng.
Anh ấy không sẵn lòng làm điều này.
我不情愿面对这种情况。
wǒ bù qíngyuàn miàn duì zhè zhǒng qíngkuàng.
Tôi không muốn đối mặt với tình huống này.
他不情愿改变自己的态度。
tā bù qíngyuàn gǎibiàn zìjǐ de tàidù.
Anh ấy không sẵn lòng thay đổi thái độ của mình.
Kata Keterangan (Adverbia)5 contoh
2.

lebih baik; lebih suka

她情愿吃苦,也不想失败。
tā qíngyuàn chīkǔ, yě bùxiǎng shībài.
Dia lebih baik menderita daripada gagal.
我情愿离开,也不愿争执。
wǒ qíngyuàn líkāi, yě bù yuàn zhēngzhí.
Saya lebih baik pergi daripada berdebat.
我情愿早起,也不想迟到。
wǒ qíngyuàn zǎoqǐ, yě bùxiǎng chídào.
Tôi thà dậy sớm còn hơn là muộn.
我情愿看电影,也不想去开会。
wǒ qíngyuàn kàn diànyǐng, yě bùxiǎng qù kāihuì.
Tôi thích xem phim hơn là đi họp.
我情愿留在家里,也不想出门。
wǒ qíngyuàn liú zài jiālǐ, yě bùxiǎng chūmén.
Tôi thà ở nhà hơn là đi ra ngoài.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【情愿】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi