轻松

【輕鬆】
qīng sōng HSK 4ADJECTIVE
Urutan Goresan
POPULAR IDIOM, NEUTRAL6 contoh
1.

ringan; santai; nyaman; rileks

工作结束后我感觉很轻松。
gōngzuò jiéshù hòu wǒ gǎnjué hěn qīngsōng
Setelah pekerjaan selesai, saya merasa sangat santai.
今天的工作很轻松。
jīntiān de gōngzuò hěn qīngsōng.
Pekerjaan hari ini sangat santai.
她的风格总是轻松而自然。
tā de fēnggé zǒngshì qīngsōng ér zìrán.
Gaya dia selalu santai dan alami.
别总是计较得失,放轻松点。
Bié zǒng shì jìjiào déshī, fàng qīngsōng diǎn.
Jangan selalu memikirkan untung rugi, santai saja.
他先号后笑,气氛变轻松。
Tā xiān hào hòu xiào, qìfēn biàn qīngsōng.
Dia pertama-tama berteriak, lalu tertawa, dan suasana menjadi santai.
他轻轻松松完成了任务。
Tā qīng qīng sōng sōng wán chéng le rèn wu.
Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ một cách dễ dàng.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【轻松】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi