华
HuaVoca情人
HSK 7-9NOUN
Kata Benda (Nomina)9 contoh
1.
pasangan; kekasih; pacar
她是我的情人。
Dia adalah kekasihku.
他们是一对情人。
Mereka adalah sepasang kekasih.
情人眼里出西施, 他认为漂亮就行。
Người tình trong mắt hóa Tây Thi, anh ấy thấy đẹp là được.
她有情人陪她过圣诞节。
Cô ấy có người yêu cùng đón Giáng sinh.
但愿天下有情人终成眷属。
Semoga setiap pasangan kekasih di dunia ini menjadi suami istri.
她和她的情人上星期私奔了。
Dia dan kekasihnya telah melarikan diri minggu lalu.
我的老公有一个情人。
Suami saya memiliki seorang kekasih.
他总是讲人情,不计较小事。
Anh ấy luôn ăn nói thuận lợi và không quan tâm đến những vấn đề tầm thường.
他们很重人情,关系特别好。
Họ coi trọng mối quan hệ giữa con người với nhau và có những mối quan hệ đặc biệt tốt đẹp.
Kata Benda (Nomina)7 contoh
2.
kekasih gelap; selingkuhan; PIL/WIL
他有一个情人。
Dia punya seorang kekasih.
她是他的秘密情人。
Dia adalah kekasih rahasianya.
明天是情人节。
Ngày mai là lễ tình nhân.
七夕节是中国的情人节。
Ngày lễ Thất tịch là ngày lễ tình nhân của Trung Quốc.
不能因讲人情而违反原则。
Đừng vi phạm nguyên tắc vì lợi ích.
不该用人情解决问题。
Bạn không nên sử dụng ân huệ để giải quyết vấn đề.
她对人情的关心很淡薄。
Mối quan tâm của cô ấy đối với các mối quan hệ giữa con người với nhau là rất yếu.
Kata Benda (Nomina)3 contoh
3.
etiquetee; custom
这里的风土人情很有特色。
Những phong tục, tập quán ở đây rất độc đáo.
我喜欢了解各地的风俗人情。
Tôi muốn hiểu phong tục tập quán của nhiều nơi khác nhau.
我们应该尊重风土人情。
Chúng ta nên tôn trọng phong tục, tập quán địa phương.
Kata Benda (Nomina)2 contoh
4.
kindness; favour
我欠了他一份人情。
Tôi nợ anh ấy một ân huệ.
他不许拿公司资源送人情。
Anh ta không được phép sử dụng các nguồn lực của công ty để ban phát ân huệ.
Kata Benda (Nomina)2 contoh
5.
gift; present
她为老板送了个人情。
Cô ấy đã giúp đỡ ông chủ của mình.
我们送个小人情吧!
Chúng ta hãy làm một việc nhỏ nhé!