轻功

【輕功】
qīng gōng HSK 2ADJECTIVE
Urutan Goresan
Kata Sifat (Adjektiva)4 contoh
1.

ilmu meringankan tubuh

古代轻功是真实纯在的但不可能御空飞行那么夸张。
Gǔdài qīnggōng shì zhēnshí chún zài de dàn bù kěnéng yù kōng fēixíng nàme kuāzhāng.
Kemampuan ringan kuno yang sejati dan murni, tetapi tidak bisa terbang di udara secara berlebihan seperti itu.
风轻轻地吹过树叶。
fēng qīng qīng de chuīguò shùyè.
Gió nhẹ thổi qua kẽ lá.
他轻轻地放下了茶杯。
tā qīng qīng de fàngxiàle chábēi.
Anh nhẹ nhàng đặt tách trà xuống.
她轻轻地摸了摸猫的头。
tā qīng qīng de mōle mō māo de tóu.
Cô nhẹ nhàng chạm vào đầu con mèo.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【轻功】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi