气坏

【氣壞】
qì huài HSK 1ADJECTIVE
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)5 contoh
1.

pikiran buruk; ide jahat; cara licik

这个坏主意太卑鄙了。
zhège huài zhǔyì tài bēibǐle.
Pikiran buruk ini benar-benar terlalu keji.
坏主意往往会失败。
huài zhǔyì wǎngwǎng huì shībài.
Ide-ide buruk sering kali akan gagal.
她坏脾气常惹人烦。
tā huài píqì cháng rě rén fán.
Tính khí thất thường của cô thường khiến mọi người khó chịu.
她坏脾气让人很不舒服。
tā huài píqì ràng rén hěn bú shūfú.
Tính khí thất thường của cô khiến mọi người khó chịu.
他坏脾气不容易改。
tā huài píqì bù róngyì gǎi.
Tính khí thất thường của anh ấy không dễ thay đổi.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【气坏】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi