千万

【千萬】
qiān wàn HSK 3NUMB
Urutan Goresan
IDIOMS5 contoh
1.

harus; wajib; jangan sampai tidak

千千万万的人中他最特别。
qiān qiān wàn wàn de rén zhōng tā zuì tèbié
Trong vạn người, anh là người đặc biệt nhất.
千万要听医生的话。
qiān wàn yào tīng yīshēng dehuà.
Pastikan untuk mengikuti nasihat dokter.
千万不要粗心大意。
qiān wàn bùyào cūxīn dàyì.
Jangan sampai ceroboh.
千万不要轻信别人。
qiān wàn bùyào qīngxìn biérén.
Jangan mudah percaya pada orang lain.
千万别表扬错雕刻家。
qiānwànbié biǎoyáng cuò diāokèjiā
Pastikan Anda tidak memberikan pujian yang salah kepada pemahat.
IDIOMS1 contoh
2.

lit. by the thousands and tens of thousands (idiom); untold numbers

千千万万的人赶来观看。
qiān qiān wàn wàn de rén gǎn lái guān kàn
Hàng ngàn người đã đến xem.
IDIOMS1 contoh
3.

thousands upon thousands

千千万万的人支持她。
qiān qiān wàn wàn de rén zhī chí tā
Hàng nghìn người ủng hộ cô.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【千万】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi