千克

qiān kè HSK 2MEASURE WORD
Urutan Goresan
MEASURE6 contoh
1.

kilogram (Kg)

这箱米重十千克。
zhè xiāng mǐ zhòng shí qiānkè.
Thùng gạo này nặng mười kg.
一千克的苹果很新鲜。
yī qiānkè de píngguǒ hěn xīnxiān.
Một kg táo rất tươi.
我需要买五千克的面粉。
wǒ xū yāo mǎi wǔ qiānkè de miànfěn.
Tôi cần mua 5 kg bột mì.
每袋米重二十五千克。
měi dài mǐ zhòng èrshíwǔ qiānkè.
Setiap karung beras beratnya 25 kg.
我的行李重二十千克。
wǒ de xínglǐ zhòng èrshí qiānkè.
Bagasi saya beratnya 20 kg.
这头牛体重四百千克。
zhè tóu niú tǐzhòng sìbǎi qiānkè.
Sapi ini beratnya 400 kg.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【千克】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Kosakata Hanzi