葡萄

pú tao HSK 5NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)8 contoh
1.

anggur

她把葡萄放到一个大盘子上。
tā bǎ pútao fàng dào yī gè dàpánzi shang.
Cô ấy đặt nho vào một đĩa lớn.
我们一边吃葡萄一边聊天。
wǒmen yībiān chī pútao yībiān liáotiān.
Chúng tôi vừa ăn nho vừa nói chuyện.
这个地区种了很多葡萄树。
zhège dìqū zhòngle hěnduō pútao shù.
Di tempat ini ditanam banyak pohon anggur.
我喜欢吃葡萄。
wǒ xǐhuan chī pútao.
Saya suka makan anggur.
樱桃和葡萄容易烂。
yīngtáo hé pútao róngyì làn。
Persik dan anggur mudah busuk.
我刚买一串葡萄。
wǒ gāng mǎi yī chuàn pútao.
Saya baru saja membeli satu tandan anggur.
爸爸种了很多葡萄树。
bàba zhòng le hěnduō pútao shù.
Ayahku telah menanam banyak pohon anggur.
我去年种的葡萄开花了。
wǒ qùnián zhòng de pútao kāihuāle.
Nho tôi trồng năm ngoái đã nở hoa.
Kata Benda (Nomina)8 contoh
2.

cây nho

他给我买了很多葡萄。
tā gěi wǒ mǎile hěnduō pútao.
Anh ấy mua cho tôi rất nhiều nho.
爸爸种了很多葡萄树。
bàba zhòngle hěnduō pútao shù.
Bố tớ đã trồng rất nhiều nho.
这个地区种了很多葡萄树。
zhège dìqū zhòngle hěnduō pútao shù.
Nơi này trồng rất nhiều cây nho.
我家有几株葡萄。
wǒ jiā yǒu jǐ zhū pútao.
Nhà tôi có vài cây nho.
他正在盆栽一株葡萄。
tā zhèngzài pénzāi yī zhū pútao.
Anh ấy đang trồng một cây nho.
我家院子里有几棵葡萄。
wǒjiā yuànzi li yǒu jǐ kē pútao.
Trong sân nhà tôi có vài cây nho.
藤蔓缠绕在葡萄架上。
téngwàn chánrào zài pútao jià shàng.
Dây leo quấn quanh giàn nho.
你喜欢吃葡萄吗?
nǐ xǐhuan chī pútao ma?
Bạn có thích nho không?

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【葡萄】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Kosakata Hanzi