破除

pò chú HSK 7-9VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)6 contoh
1.

menghapus; menyingkirkan; memberantas (hal buruk yang selama ini dipercaya)

要坚决破除迷信思想。
yào jiānjué pòchú míxìn sīxiǎng.
Phải kiên quyết bài trừ tư tưởng mê tín.
旧制度早就被破除了。
jiù zhìdù zǎo jiù bèi pòchú le.
Chế độ cũ sớm đã bị loại bỏ rồi.
破除的观念不复存在。
pòchú de guānniàn bù fù cúnzài.
Quan niệm cũ bị loại bỏ không còn tồn tại.
破除迷信
pò chú mí xìn
Menghilangkan takhayul
破除情面
pòchú qíngmiàn
Tidak memandang muka
破除老一套。
pòchú lǎo yī tào
Hãy thoát khỏi những khuôn mẫu.
Kata Kerja (Verba)2 contoh
2.

do away with; abolish; eradicate

破除陈规
pòchú chénguī
Phá vỡ phong tục cũ
破除旧风俗。
pòchú jiù fēngsú
Phá vỡ các phong tục cũ.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【破除】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi