拼命

pīn mìng HSK 7-9ADVERB
Urutan Goresan
Kata Keterangan (Adverbia)6 contoh
1.

sekuat tenaga; dengan segenap daya upaya

他拼命追求自己的梦想。
tā pīnmìng zhuīqiú zìjǐ de mèngxiǎng.
Dia berjuang mati-matian mengejar mimpinya.
她为了养家而拼命工作。
tā wèile yǎngjiā ér pīnmìng gōngzuò.
Dia bekerja keras untuk menghidupi keluarganya.
你们千万别和他们拼命。
nǐmen qiān wàn bié hé tāmen pīnmìng.
Jangan nekat dengan mereka.
他拼命跑向终点。
tā pīnmìng pǎo xiàng zhōngdiǎn.
Anh ấy chạy một cách tuyệt vọng về đích.
他们拼命喊救命。
tāmen pīnmìng hǎn jiùmìng.
Họ hét lên để được giúp đỡ.
他为了胜利拼命搏斗。
tā wèile shènglì pīnmìng bódòu.
Anh ấy đã chiến đấu hết mình để giành chiến thắng.
SV4 contoh
2.

nekat; bertaruh nyawa; berjuang mati-matian

我不想你工作这样拼命。
wǒ bùxiǎng nǐ gōngzuò zhèyàng pīnmìng.
Saya tidak ingin kamu bekerja sekeras itu.
你们俩不能再这样拼命了。
nǐmen liǎ bùnéng zài zhèyàng pīnmìngle.
Kalian berdua tidak boleh nekat seperti ini lagi.
他拼命救出被困的孩子。
tā pīnmìng jiùchū bèi kùn de háizǐ.
Anh tuyệt vọng giải cứu những đứa trẻ bị mắc kẹt.
她拼命保护自己的家人不受伤害。
tā pīnmìng bǎohù zìjǐ de jiārén bù shòu shānghài.
Cô tuyệt vọng bảo vệ gia đình mình khỏi bị tổn hại.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【拼命】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi