凭着

【憑著】
píng zhe HSK 7-9PREPOSITION
Urutan Goresan
Preposisi6 contoh
1.

berdasarkan

她凭着多年的经验做事。
tā píngzhe duōnián de jīngyàn zuòshì.
Dia bekerja berdasarkan pengalaman bertahun-tahun.
他凭着权力为所欲为。
tā píngzhe quánlì wéisuǒyùwéi.
Anh ấy dựa vào quyền lực để hành động tùy tiện.
他是凭着一张伪造的出入证堂而皇之进来的。
tā shì píngzhe yī zhāng wèizào de chūrù zhèng táng'érhuángzhī jìnlái de.
Dia menunjukkan kartu masuk palsu secara terbuka untuk masuk.
我凭着记忆找到了路。
wǒ píngzhe jìyì zhǎodàole lù.
Tôi dựa vào trí nhớ để tìm đường.
她凭着智慧解决了问题。
tā píngzhe zhìhuì jiějuéle wèntí.
Cô ấy dựa vào trí tuệ để giải quyết vấn đề.
他凭着一张旧地图找到宝藏。
tā píngzhe yī zhāng jiù dìtú zhǎodào bǎozàng.
Anh ấy căn cứ vào một tấm bản đồ cũ để tìm kho báu.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【凭着】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Kosakata Hanzi