频道

【頻道】
pín dào HSK 5NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)8 contoh
1.

saluran (TV/radio)

这个频道很有趣。
zhège píndào hěn yǒuqù.
Saluran ini sangat menarik.
他在看新闻频道。
tā zài kàn xīnwén píndào.
Dia sedang menonton saluran berita.
请调到第十个频道。
qǐng tiáo dào dì shí gè píndào.
Silakan pindah ke saluran nomor sepuluh.
体育频道在播放比赛。
tǐyù píndào zài bōfàng bǐsài.
Saluran olahraga sedang menyiarkan pertandingan.
我订阅了这个YouTube频道。
wǒ dìngyuèle zhège youtube píndào.
Saya mengikuti saluran YouTube ini.
平时我很喜欢看音乐频道。
píngshí wǒ hěn xǐhuan kàn yīnyuè píndào.
Tôi thường thích xem các kênh âm nhạc.
我们可以收到50多个频道。
wǒmen kěyǐ shōu dào 50 duō gè píndào.
Chúng tôi có thể nhận được hơn 50 kênh.
今天哪个频道放篮球比赛?
jīntiān nǎge píndào fàng lánqiú bǐsài?
Kênh nào chiếu trận đấu bóng rổ hôm nay?

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【频道】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi