朋友

péng you HSK 1NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)7 contoh
1.

teman

我把你看作朋友。
wǒ bǎ nǐ kànzuò péngyou.
Saya menganggap Anda sebagai teman.
他是我的好朋友。
tā shì wǒ de hǎo péngyou.
Dia adalah teman baik saya.
这是我的朋友汤姆。
zhè shì wǒ de péngyǒu tāngmǔ.
Đây là bạn Tom của tôi.
他交了许多新朋友。
tā jiāole xǔduō xīn péngyǒu.
Anh ấy đã có thêm nhiều bạn mới.
您好,亲爱的朋友!
nín hǎo, qīn'ài de péngyou!
Halo teman-teman terkasihku!
我有很多朋友。
wǒ yǒu hěnduō péngyou.
Saya punya banyak teman.
我们在朋友家聚会。
wǒmen zài péngyou jiā jùhuì.
Kami bertemu di rumah seorang teman.
Kata Benda (Nomina)3 contoh
2.

Di Taiwan dilafalkan sebagai [péng yǒu]

小王已经有朋友了。
xiǎo wáng yǐjīng yǒu péngyǒule.
Tiểu Vương đã có bạn bè rồi.
以前我谈过一个朋友。
yǐqián wǒ tánguò yīgè péngyǒu.
Trước đây tôi đã nói chuyện với một người bạn.
她和男朋友要结婚了。
tā hénán péngyǒu yào jiéhūnle.
Cô và bạn trai sắp kết hôn.
USAGE NOTE
3.

pronounced [péng yǒu] in Taiwan

Belum ada contoh kalimat.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【朋友】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Kosakata Hanzi