华
HuaVoca碰到
HSK 2VERB
Kata Kerja (Verba)9 contoh
1.
bertemu; berjumpa; menghadapi; bersentuhan
他的手碰到她的手。
Tangan dia menyentuh tangan dia.
他碰到了一些困难。
Dia menghadapi beberapa kesulitan.
她在旅行中碰到意外。
Dia mengalami insiden saat bepergian.
这狐狸精碰到你就现原形了。
Con hồ ly tinh này gặp phải bạn thì hiện nguyên hình rồi.
我又碰到他了,冤家路窄!
Lagi-lagi bertemu dengannya, benar-benar musuh yang tak terhindarkan!
我无意中碰到斯特凡。
Saya tidak sengaja menyentuh Stefan.
我今天碰到老朋友。
Hôm nay tôi đã gặp một người bạn cũ.
旅行中碰到有趣的人。
Gặp gỡ những người thú vị khi đi du lịch.
我碰到一个好机会。
Tôi đã gặp được một cơ hội tốt.