暖心

nuǎn xīn HSK 3ADJECTIVE
Urutan Goresan
Kata Sifat (Adjektiva)11 contoh
1.

hangat

温暖的春天很让人期待。
wēnnuǎn de chūntiān hěn ràng rén qīdài.
Mùa xuân ấm cúng làm người ta háo hức.
温暖的火炉带来了舒适。
wēnnuǎn de huǒlú dài láile shūshì.
Lò sưởi ấm áp tạo cảm giác dễ chịu.
她用温暖的话语安慰我。
tā yòng wēnnuǎn de huàyǔ ānwèi wǒ.
Cô ấy an ủi tôi bằng những lời nói ấm áp.
北京一过三月,天气就暖和了。
běijīng yīguò sān yuè, tiānqì jiù nuǎnhuole.
Di Beijing, begitu melewati bulan Maret, cuaca menjadi hangat.
这屋子向阳,很暖和。
zhè wūzi xiàngyáng, hěn nuǎnhuo.
Ruangan ini menghadap matahari, sangat hangat.
这条棉裤非常暖和。
zhè tiáo mián kù fēicháng nuǎnhuo.
Celana katun ini sangat hangat.
冬天我穿卫生裤很暖和。
Dōngtiān wǒ chuān wèishēng kù hěn nuǎnhuo.
Saya memakai celana dalam hangat di musim dingin agar tetap hangat.
冬天要穿暖和的寒衣。
Dōngtiān yào chuān nuǎnhuo de hányī.
Di musim dingin, pakailah pakaian yang hangat.
她穿上了暖暖的毛衣。
tā chuān shàngle nuǎn nuǎn de máoyī.
Cô mặc một chiếc áo len ấm áp.
我喜欢早晨暖暖的阳光。
wǒ xǐhuan zǎochén nuǎn nuǎn de yángguāng.
Tôi thích ánh nắng ấm áp vào buổi sáng.
冬天的火炉暖暖的很舒服。
dōngtiān de huǒlú nuǎn nuǎn de hěn shūfu.
Bếp rất ấm áp và thoải mái vào mùa đông.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【暖心】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi