女儿

【女兒】
nǔ: ér HSK 1NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)8 contoh
1.

anak perempuan; putri

儿女们陪伴父母聊天。
érnǚmen péibàn fùmǔ liáotiān.
Trẻ trò chuyện với bố mẹ.
祖国的儿女保护环境。
zǔguó de érnǚ bǎohù huánjìng.
Những người con của quê hương bảo vệ môi trường.
祖国的儿女团结一致。
zǔguó de érnǚ tuánjié yīzhì.
Con trai, con gái quê hương đoàn kết.
看着酣睡中的女儿,她幸福地笑了。
Kànzhe hān shuì zhōng de nǚ'ér, tā xìngfú de xiào le.
Dia tersenyum bahagia melihat putrinya tidur nyenyak.
我永远是爸爸的女儿。
wǒ yǒngyuǎn shì bàba de nǚ'ér.
Saya akan selalu menjadi putri ayah saya.
我有一个女儿。
wǒ yǒu yīgè nǚ'ér.
Saya punya seorang anak perempuan.
他的女儿很乖。
tā de nǚ'ér hěn guāi.
Putrinya sangat patuh.
他的女儿跟她男友逃跑了。
tā de nǚ'ér gēn tā nányǒu táopǎole.
Anak perempuannya melarikan diri dengan pacarnya.
Kata Benda (Nomina)3 contoh
2.

young man and woman (in love)

他被儿女情长所困扰。
tā bèi érnǚ qíng cháng suǒ kùnrǎo.
Anh gặp rắc rối vì tình yêu giữa những đứa con của mình.
儿女情长,英雄志远。
érnǚ qíng cháng, yīngxióng zhì yuǎn.
Con trai con gái yêu nhau, anh hùng có chí lớn.
她为儿女情长而流泪。
tā wèi érnǚ qíng cháng ér liúlèi.
Bà rơi nước mắt vì tình yêu lâu dài giữa các con.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【女儿】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Kosakata Hanzi