泥潭

ní tán HSK 7-9NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)3 contoh
1.

kubangan lumpur; kolam berlumpur

他一不小心陷入了泥潭。
Tā yī bù xiǎoxīn xiànrùle nítán.
Anh ấy không cẩn thận sa vào vũng bùn.
他已经无法自拔于这个泥潭。
Tā yǐjīng wúfǎ zìbá yú zhège nítán.
Anh ấy sa lầy đến mức không thể dứt ra được nữa.
汽车陷进了泥潭里。
qìchē xiàn jìnle nítán lǐ.
Mobil terjebak dalam lumpur.
Kata Benda (Nomina)3 contoh
2.

kubangan lumpur; (kiasan) situasi sulit yang susah keluar

他一不小心陷入了泥潭。
Tā yī bù xiǎoxīn xiànrùle nítán.
Dia tanpa sengaja terperosok ke dalam kubangan lumpur.
他已经无法自拔于这个泥潭。
Tā yǐjīng wúfǎ zìbá yú zhège nítán.
Dia sudah tidak mampu melepaskan diri dari jurang kesulitan ini.
他陷入泥潭难自拔。
Tā xiàn rù ní tán nán zì bá
Anh ta bị mắc kẹt trong một vũng lầy và không thể tự thoát ra được.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【泥潭】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi