凝固

níng gù HSK 7-9VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)7 contoh
1.

mengeras; membeku; mengental; mengkristal

思想凝固了,创新就停止了。
sīxiǎng nínggùle, chuàngxīn jiù tíngzhǐle.
Khi ý tưởng được củng cố, sự đổi mới sẽ dừng lại.
国家经济发展已经凝固。
guójiā jīngjì fāzhǎn yǐjīng nínggù.
Sự phát triển kinh tế của đất nước đã được củng cố.
液体在低温下凝固。
yètǐ zài dīwēn xià nínggù.
Cairan membeku pada suhu rendah.
油类在低温下也会凝固。
yóu lèi zài dīwēn xià yě huì nínggù.
Minyak membeku pada suhu rendah.
盐分会凝固成晶体。
yánfèn huì nínggù chéng jīngtǐ.
Garam akan mengkristal menjadi kristal.
牛奶加热后会凝固。
niúnǎi jiārè hòu huì nínggù.
Susu akan menggumpal ketika dipanaskan.
水泥已经凝固了。
shuǐní yǐjīng nínggùle.
Semen sudah mengeras.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【凝固】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi