华
HuaVoca念头
【念頭】 HSK 7-9NOUN
Kata Benda (Nomina)10 contoh
1.
pikiran; ide; niat
我打消了这个念头。
Saya telah membatalkan niat ini.
他有个大胆的念头。
Anh ấy có ý nghĩ táo bạo.
放弃这个危险念头!
Hãy từ bỏ ý nghĩ nguy hiểm này!
我萌了创业念头。
Saya mulai memiliki ide untuk memulai usaha.
念头在脑海一晃消失。
Pikiran itu melintas di kepala lalu menghilang.
他有个新念头。
Dia punya ide baru.
我有一个好念头。
Saya punya ide bagus.
他脑子里闪过一个念头。
Một ý nghĩ thoáng qua trong đầu anh.
他放弃了出国的念头。
Anh từ bỏ ý định ra nước ngoài.
我只有这一个念头儿。
Tôi chỉ có ý tưởng này thôi.