年前

nián qián HSK 5NOUN
Urutan Goresan
NOUN6 contoh
1.

sebelum tahun baru

我们年前去拜访父母。
Wǒmen nián qián qù bàifǎng fùmǔ.
Chúng tôi đã đến thăm bố mẹ tôi cách đây nhiều năm.
一年前,他通过了大学入学考试。
Yī nián qián, tā tōngguòle dàxué rùxué kǎoshì.
Setahun yang lalu, dia lulus ujian masuk universitas.
十五年前的旧事,重又浮上他的脑海。
shíwǔnián qián de jìushì,zhòng yòu fúshàng tā de nǎohǎi。
Những chuyện cũ của mười lăm năm trước lại hiện lên trong đầu anh ta.
几年前栽的树苗,现已蔚然成林。
jīnián qián zāi de shùmiáo,xiànyǐ wèirán chénglín。
Cây non mới trồng mấy năm trước, nay đã tươi tốt thành rừng.
100年前,北美有大量的野牛。
niánqián Běiměi yǒu dàliàng de yěniú
100 năm trước, Bắc Mỹ có một số lượng lớn bò bison hoang dã.
过年前,大家都在排队抢购年货。
Guònián qián, dàjiā dōu zài páiduì qiǎnggòu niánhuò.
Sebelum Tahun Baru Imlek, semua orang mengantri untuk membeli barang-barang tahun baru.
NOUN
2.

before the end of the year

Belum ada contoh kalimat.
NOUN1 contoh
3.

before the new year

公司年前就发了奖金。
gōng sī nián qián jiù fā le jiǎng jīn
Công ty đã trả tiền thưởng từ nhiều năm trước.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【年前】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi