内心

【內心】
nèi xīn HSK 3NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)8 contoh
1.

dalam hati; batin; lubuk hati

他内心感到很痛苦。
tā nèixīn gǎndào hěn tòngkǔ.
Anh cảm thấy trong lòng rất đau đớn.
我内心有些不安。
wǒ nèixīn yǒuxiē bù'ān.
Tôi cảm thấy có chút khó chịu trong lòng.
她内心非常紧张。
tā nèixīn fēicháng jǐnzhāng.
Trong lòng cô rất lo lắng.
我内心茫然。
wǒ nèixīn mángrán.
Saya merasa kecewa dalam hati.
她内心充满了快乐。
tā nèixīn chōngmǎnle kuàilè.
Di dalam hatinya dipenuhi dengan kebahagiaan.
我内心感到很矛盾。
wǒ nèixīn gǎndào hěn máodùn.
Perasaan batin saya merasa sangat bertentangan.
内心的恐惧让她沉默。
nèixīn de kǒngjù ràng tā chénmò.
Rasa takut dalam hati membuatnya diam.
他内心十分矛盾和挣扎。
tā nèixīn shífēn máodùn hé zhēngzhá.
Trong lòng anh ấy rất mâu thuẫn và giằng xé.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【内心】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi