那样

【那樣】
nà yàng HSK 2PRONOUN
Urutan Goresan
Kata Ganti (Pronomina)7 contoh
1.

seperti itu; demikian; begitu

要是那样,就好了。
yàoshi nàyàng, jiù hǎo le.
Kalau begitu, baguslah.
那样的衣服很时尚。
nàyàng de yīfu hěn shíshàng.
Pakaian seperti itu sangat modis.
我这样做,你那样做。
wǒ zhèyàng zuò, nǐ nàyàng zuò.
Saya melakukan seperti ini, kamu melakukan seperti itu.
这个消息还没有证实,你怎么就急得那样儿了!
zhège xiāoxī hái méiyǒu zhèngshí, nǐ zěnme jiù jí dé nàyàng erle!
Berita ini belum pasti, kenapa kamu terburu-buru seperti itu!
你别那样着急。
nǐ bié nàyàng zháojí.
Đừng quá lo lắng.
你不能那样对待别人。
nǐ bùnéng nàyàng duìdài biérén.
Bạn không thể đối xử với mọi người như vậy.
那样的工作不好找。
nàyàng de gōngzuò bù hǎo zhǎo.
Pekerjaan seperti itu tidak mudah ditemukan.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【那样】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi