难忘

【難忘】
nán wàng HSK 6ADJECTIVE
Urutan Goresan
Kata Sifat (Adjektiva)8 contoh
1.

tak terlupakan

那是一次难忘的旅行。
nà shì yīcì nánwàng de lǚxíng.
Itu adalah perjalanan yang tak terlupakan.
这是一场难忘的表演。
zhè shì yī chǎng nánwàng de biǎoyǎn.
Ini adalah pertunjukan yang tak terlupakan.
那是我最难忘的时光。
nà shì wǒ zuì nánwàng de shíguāng.
Itu adalah masa yang paling tak terlupakan bagi saya.
他邂逅一段难忘的艳遇。
tā xièhòu yīduàn nánwàng de yànyù.
Dia secara kebetulan mengalami pertemuan romantis yang tak terlupakan.
她的眼神顾盼生辉,令人难忘。
Tā de yǎnshén gù pàn shēng huī, lìng rén nánwàng.
Matanya bersinar terang, tak terlupakan.
她的笑容让我难忘。
tā de xiàoróng ràng wǒ nánwàng.
Nụ cười của cô ấy làm tôi khó quên.
这本书让我难忘。
zhè běn shū ràng wǒ nánwàng.
Cuốn sách này thật khó quên đối với tôi.
这段时间是难忘的。
zhè duàn shíjiān shì nánwàng de.
Lần này thật khó quên.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【难忘】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi