难受

【難受】
nán shòu HSK 2ADJECTIVE
Urutan Goresan
VERB9 contoh
1.

tidak nyaman

他感冒了,浑身都很难受。
tā gǎnmàole, húnshēn dōu hěn nánshòu.
Anh ấy bị cảm, toàn thân đều rất khó chịu.
昨天吃坏了肚子,很难受。
zuótiān chī huàile dùzi, hěn nánshòu.
Hôm qua ăn trúng đồ, bụng rất khó chịu.
她晕车了,坐车时特别难受。
tā yùnchēle, zuòchē shí tèbié nánshòu.
Cô ấy say xe, ngồi xe thấy cực kỳ khó chịu.
我的胃很难受。
wǒ de wèi hěn nánshòu.
Perut saya sangat tidak nyaman.
她感冒了,很难受。
tā gǎnmàole, hěn nánshòu.
Dia terkena flu, sangat tidak nyaman.
他发烧了,很难受。
tā fāshāole, hěn nánshòu.
Dia demam, sangat tidak nyaman.
他感冒了,有点儿难受。
tā gǎnmàole, yǒudiǎnr nánshòu.
Dia terkena flu, merasa agak tidak nyaman.
别总是吹冷风,大家都难受。
Bié zǒng shì chuī lěngfēng, dàjiā dōu nánshòu.
Jangan selalu meniup angin dingin, semua orang merasa tidak nyaman.
战争受难者。
Zhànzhēng shòunànzhě
Nạn nhân của chiến tranh.
VERB3 contoh
2.

sedih; menderita; tidak bahagia

她离开了,我很难受。
tā líkāile, wǒ hěn nánshòu.
Dia pergi, saya sangat sedih.
听到这个消息,我很难受。
tīng dào zhège xiāoxi, wǒ hěn nánshòu.
Nghe tin này, tôi rất buồn.
看到他哭了,我心里难受。
kàn dào tā kūle, wǒ xīnlǐ nánshòu.
Thấy cậu ấy khóc, tôi cảm thấy đau lòng.
VERB
3.

to suffer (e.g. under torture)

Belum ada contoh kalimat.
VERB
4.

to suffer a calamity

Belum ada contoh kalimat.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【难受】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi