难免

【難免】
nán miǎn HSK 4ADJECTIVE
Urutan Goresan
Kata Sifat (Adjektiva)8 contoh
1.

sulit dihindari

没有经验,难免犯错误。
méiyǒu jīngyàn,nánmiǎn fàn cuòwù.
Tidak memiliki pengalaman sulit menghindari kesalahan.
新人上班,难免有些紧张。
xīnrén shàngbān, nánmiǎn yǒuxiē jǐnzhāng.
Người mới đi làm, khó tránh khỏi có chút lo lắng.
挂漏之处,在所难免。
guàlòu zhī chù,zàisuǒnánmiǎn。
Dapat sedikit kehilangan banyak, sulit dihindari.
初学写作,文笔难免稚嫩。
chūxué xiězuò,wénbǐ nánmiǎn zhìnèn。
Baru belajar menulis, gaya penulisan sulit dihindari masih belum matang.
人生难免有时蹭蹬。
rénshēng nánmiǎn yǒu shí cèngdèng.
Hidup sulit dihindari ada kalanya tersandung.
生活中难免有挫折。
shēnghuó zhōng nánmiǎn yǒu cuòzhé.
Thất bại là điều không thể tránh khỏi trong cuộc sống.
人际关系中难免有误解。
rénjì guānxi zhōng nánmiǎn yǒu wùjiě.
Dalam hubungan antarpribadi, sulit untuk menghindari kesalahpahaman.
人多了, 难免良莠不齐。
rén duō le, nánmiǎn liángyǒubùqí.
Nếu đông người quá thì khó tránh khỏi cái tốt xen lẫn cái xấu.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【难免】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Kosakata Hanzi