华
HuaVoca南北
HSK 5NOUN
Kata Benda (Nomina)11 contoh
1.
utara dan selatan
南北合击
Cuộc tấn công phối hợp Bắc-Nam
大江南北一片丰收景象。
Có cảnh thu hoạch ở phía bắc và phía nam sông.
他家住在公园的南北两侧。
Nhà anh ấy ở hai phía Nam Bắc của công viên.
村子南北各有一个出入口。
Làng có lối ra vào ở cả phía Nam và Bắc.
南北交通已经全面打通了。
Giao thông Nam Bắc đã được kết nối hoàn toàn.
这座桥连结南北两岸。
Cây cầu này kết nối hai bờ Nam Bắc.
这座桥连接南北。
Jembatan ini menghubungkan dua wilayah utara dan selatan.
这是沟通南北的新铁路。
Ini adalah jalur kereta api baru yang menghubungkan wilayah Utara dan Selatan.
南北气候差异很明显。
Iklim di utara dan selatan memiliki perbedaan yang sangat jelas.
三八线将朝鲜分为南北两部分。
Garis ke-38 membagi Korea menjadi dua bagian, Utara dan Selatan.
南北遥隔,思念难解。
Terpisah oleh utara dan selatan, kerinduan sulit dihilangkan.
Kata Benda (Nomina)5 contoh
2.
dari selatan ke utara (jarak)
这个水库南北足有五公里。
Hồ chứa này dài năm km từ bắc xuống nam.
这个水库南北足有五里。
Panjang vertikal bendungan ini adalah lima mil.
这条街南北长约三公里。
Con đường này dài khoảng ba km theo hướng Nam Bắc.
操场南北方向建得笔直。
Sân thể thao được xây theo hướng Nam Bắc rất thẳng.
走遍大江南北。
Menjelajahi dari Selatan ke Utara Sungai Yangtze.
Kata Benda (Nomina)1 contoh
3.
le nord et le sud
南北风景各不相同。
Cảnh sắc miền Bắc và miền Nam khác nhau.
Kata Benda (Nomina)1 contoh
4.
du nord au sud
南北风景各具特色。
Phong cảnh hai miền Bắc Nam đều có nét đặc trưng riêng.