耐心

nài xīn HSK 5ADJECTIVE
Urutan Goresan
Kata Sifat (Adjektiva)9 contoh
1.

sabar; tabah; tekun

他耐心地回答了所有问题。
tā nàixīn de huídále suǒyǒu wèntí.
Anh ấy kiên nhẫn trả lời tất cả các câu hỏi.
妈妈总是耐心地教我写字。
māmā zǒng shì nàixìng de jiāo wǒ xiězì.
Mẹ luôn kiên nhẫn dạy tôi viết chữ.
她用耐心解决了这个问题。
tā yòng nàixīn jiějuéle zhège wèntí.
Cô ấy dùng sự kiên nhẫn để giải quyết vấn đề này.
他总是耐心回答问题。
tā zǒng shì nàixīn huídá wèntí.
Dia selalu dengan sabar menjawab pertanyaan.
教妇初来,他很有耐心。
jiào fù chū lái, tā hěn yǒu nàixīn.
Dia sangat sabar saat mengajar orang yang baru datang.
寻找真爱需耐心等待。
xúnzhǎo zhēn'ài xū nàixīn děngdài.
Mencari cinta sejati membutuhkan kesabaran.
他对孩子非常耐心。
tā duì háizi fēicháng nàixīn.
Dia sangat sabar dengan anak-anak.
他是个有耐心的人。
tā shìgè yǒu nàixīn de rén.
Anh ấy là một người kiên nhẫn.
耐心做你的工作。
nàixīn zuò nǐ de gōngzuò.
Hãy kiên nhẫn và làm công việc của bạn.
Kata Benda (Nomina)10 contoh
2.

kesabaran; ketahanan

我们的老师很有耐心。
wǒmen de lǎoshī hěn yǒu nàixīn.
Guru kami sangat sabar.
耐心是一种宝贵的品质。
nàixīn shì yī zhǒng bǎoguì de pǐnzhì.
Sự kiên nhẫn là một phẩm chất quý giá.
陶冶需要耐心和技巧。
táoyě xūyào nàixīn hé jìqiǎo.
Làm gốm cần sự kiên nhẫn và kỹ năng.
寻找真爱需耐心等待。
xúnzhǎo zhēn'ài xū nàixīn děngdài.
Tìm kiếm chân ái đòi hỏi sự kiên nhẫn.
他们是多么有耐心的医生呀!
tāmen shì duōme yǒu nàixīn de yīshēng ya!
Mereka benar-benar dokter yang sabar!
垂钓需要耐心和技巧。
chuídiào xūyào nàixīn hé jìqiǎo.
Memancing membutuhkan kesabaran dan keterampilan.
中焦的调理需要耐心。
zhōng jiāo de tiáolǐ xūyào nàixīn.
Menyesuaikan bagian tengah tubuh memerlukan kesabaran.
教育孩子要有耐心。
jiàoyù háizi yào yǒu nàixīn.
Mendidik anak harus dengan kesabaran.
她的耐心是出了名的。
tā de nàixīn shì chūle míng de.
Cô ấy nổi tiếng vì sự kiên nhẫn của mình.
他没有耐心等。
tā méiyǒu nàixīn děng.
Anh không đủ kiên nhẫn để chờ đợi.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【耐心】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi