母亲

【母親】
mǔ qīn HSK 3NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)8 contoh
1.

ibu; mama; bunda

母亲十分疼爱我。
mǔqīn shífēn téng'ài wǒ.
Ibu sangat menyayangi saya.
我的母亲很温柔。
wǒ de mǔqīn hěn wēnróu.
Ibu saya sangat lembut.
母亲为我准备早餐。
mǔqīn wèi wǒ zhǔnbèi zǎocān.
Ibu menyiapkan sarapan untuk saya.
他把祖国比作母亲。
tā bǎ zǔguó bǐ zuò mǔqīn.
Dia mengibaratkan tanah air seperti seorang ibu.
他悉心照顾生病的母亲。
tā xīxīn zhàogù shēngbìng de mǔqīn.
Dia dengan sepenuh hati merawat ibunya yang sakit.
母亲非常爱我们。
mǔqīn fēicháng ài wǒmen.
Mẹ yêu chúng tôi rất nhiều.
我和母亲一起去购物。
wǒ hé mǔqīn yīqǐ qù gòuwù.
Tôi đi mua sắm với mẹ tôi.
母亲的生日在五月。
mǔqīn de shēngrì zài wǔ yuè.
Sinh nhật của mẹ là vào tháng Năm.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【母亲】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi