模仿

mó fǎng HSK 5VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)8 contoh
1.

meniru; mencontoh

孩子喜欢模仿大人的行为。
háizi xǐhuan mófǎng dàrén de xíngwéi.
Anak-anak suka meniru tindakan orang dewasa.
他能模仿很多名人的声音。
tā néng mófǎng hěnduō míngrén de shēngyīn.
Dia bisa menirukan suara banyak orang terkenal.
象声词模仿自然的声音。
xiàngshēngcí mófǎng zìrán de shēngyīn.
Từ tượng thanh mô phỏng âm thanh tự nhiên.
孩子的举手投足模仿父母。
háizi de jǔshǒutóuzú mófǎng fùmǔ.
Anak-anak sering meniru gerak-gerik orang tua mereka.
用口哨模仿布谷鸟叫。
yòng kǒushào mófǎng bùgǔniǎo jiào。
Bersiul meniru suara burung kukuk.
小孩子通过模仿学会说话。
xiǎo háizi tōngguò mófǎng xuéhuì shuōhuà.
Trẻ học nói thông qua việc bắt chước.
她在模仿老鼠的动作。
tā zài mófǎng lǎoshǔ de dòngzuò.
Cô ấy đang bắt chước chuyển động của một con chuột.
这个动作我可模仿不了。
zhège dòngzuò wǒ kě mófǎng bùliǎo.
Tôi không thể bắt chước hành động này.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【模仿】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi