秘密

mì mì HSK 4ADJECTIVE
Urutan Goresan
Kata Sifat (Adjektiva)4 contoh
1.

rahasia; tertutup

他们的合作是秘密进行的。
tāmen de hézuò shì mìmì jìnxíng de.
Kerja sama mereka berlangsung secara rahasia.
这件事是一个秘密。
zhè jiàn shì shì yīgè mìmì.
Hal ini adalah sebuah rahasia.
这封信的内容是秘密的。
zhè fēng xìn de nèiróng shì mìmì de.
Isi surat ini bersifat rahasia.
会议的细节仍然是秘密的。
huìyì de xìjié réngrán shì mìmì de.
Thông tin chi tiết về cuộc gặp vẫn được giữ bí mật.
Kata Benda (Nomina)8 contoh
2.

rahasia; hal rahasia; urusan rahasia

这件事是一个秘密。
zhè jiàn shì shì yīgè mìmì.
Chuyện này là một bí mật.
他的秘密被露出来了。
tā de mìmì bèi lùchū láile.
Bí mật của anh ấy đã bị lộ ra.
我找到了彩蛋的秘密。
wǒ zhǎodàole cǎidàn de mìmì.
Tôi đã tìm ra bí mật của chức năng ẩn.
他把秘密闭藏起来。
Tā bǎ mìmì bì cáng qǐlái.
Dia menyembunyikan rahasia.
这个秘密,谁也不让知道。
zhège mìmì, shéi yě bù ràng zhīdào.
Rahasia ini, tidak boleh diketahui oleh siapapun.
他终于吐露了秘密。
tā zhōngyú tǔlù le mìmì.
Dia akhirnya mengungkapkan rahasia itu.
秘密不能轻易说出来。
mìmì bùnéng qīngyì shuō chūlái.
Bí mật không thể được nói ra một cách dễ dàng.
这个秘密对我很重要。
zhège mìmì duì wǒ hěn zhòngyào.
Rahasia ini sangat penting bagi saya.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【秘密】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi