面临

【面臨】
miàn lín HSK 4VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)8 contoh
1.

menghadapi; dihadapkan pada; berhadapan dengan

我们面临很多挑战。
wǒmen miànlín hěnduō tiǎozhàn.
Kita harus menghadapi banyak tantangan.
学生们面临学业压力。
xuéshēngmen miànlín xuéyè yālì.
Siswa harus menghadapi tekanan belajar.
公司面临激烈的竞争。
gōngsī miànlín jīliè de jìngzhēng.
Perusahaan menghadapi persaingan yang ketat.
犀牛面临灭绝的威胁。
xīniú miànlín mièjué de wēixié.
Badak sedang menghadapi ancaman kepunahan.
国家面临丧亡的危险。
Guójiā miànlín sàngwáng de wēixiǎn.
Negara menghadapi bahaya kepunahan.
我们面临很大的困难。
wǒmen miànlín hěn dà de kùnnán.
Chúng tôi phải đối mặt với những khó khăn lớn.
我们面临很多问题。
wǒmen miànlín hěnduō wèntí.
Chúng tôi phải đối mặt với nhiều vấn đề.
公司面临着巨大的挑战。
gōngsī miànlínzhe jùdà de tiǎozhàn.
Công ty phải đối mặt với những thách thức lớn.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【面临】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi