朦胧

【朦朧】
méng lóng HSK 7-9ADJECTIVE
Urutan Goresan
POPULAR IDIOM, NEUTRAL6 contoh
1.

kabur; samar; buram; tidak jelas

他的记忆有些朦胧。
tā de jìyì yǒuxiē ménglóng.
Ingatan dia agak samar.
梦里的画面很朦胧。
mèng lǐ de huàmiàn hěn ménglóng.
Gambar dalam mimpi sangat samar.
山间雾气澒澒,景色朦胧。
Shān jiān wù qì hòng hòng, jǐng sè méng lóng.
Kabut menyelimuti pegunungan, pemandangan samar.
早晨的山朦朦胧胧。
Zǎochén de shān méng méng lóng lóng.
Gunung di pagi hari tampak samar-samar.
暮色苍茫,山影朦胧。
Mùsè cāngmáng, shān yǐng ménglóng.
Senja yang luas dan redup, bayangan gunung samar.
清晨,当第一缕阳光透过窗帘的缝隙洒进房间,我睁开朦胧的双眼,眼前的世界还是朦朦胧胧的,仿佛一切都被一层轻纱覆盖着,给人一种梦幻般的感觉。
Qīngchén, dāng dì yī lǚ yángguāng tòuguò chuānglián de fèngxì sǎ jìn fángjiān, wǒ zhēngkāi ménglóng de shuāngyǎn, yǎnqián de shìjiè háishì méngménglónglóng de, fǎngfú yīqiè dōu bèi yī céng qīngshā fùgài zhe, gěi rén yī zhǒng mènghuàn bān de gǎnjué.
Sáng sớm, khi những tia nắng đầu tiên chiếu vào phòng qua kẽ hở trên rèm, tôi mở đôi mắt mơ hồ. Thế giới trước mắt vẫn mờ mịt, như thể mọi thứ đều được bao phủ bởi một lớp gạc, tạo cho người ta cảm giác mộng mơ.