猛烈

měng liè HSK 7-9ADJECTIVE
Urutan Goresan
Kata Sifat (Adjektiva)9 contoh
1.

ganas; kuat; dahsyat; sengit

火焰燃烧得非常猛烈。
huǒyàn ránshāo de fēicháng měngliè.
Api menyala dengan sangat hebat.
比赛进行得非常猛烈。
bǐsài jìnxíng de fēicháng měngliè.
Persaingan sangat sengit.
他遭到了猛烈的批评。
tā zāo dàole měngliè de pīpíng.
Dia menghadapi kritik yang tajam.
前沿阵地遭到猛烈炮击。
qiányán zhèndì zāo dào měngliè pàojī.
Trận địa tiền phương bị pháo kích dữ dội.
浪涛猛烈地冲击着岩石。
làngtāo měngliè de chōngjī zhe yánshí.
Gelombang laut yang ganas menghantam batu.
昨晚的电很猛烈。
zuó wǎn de diàn hěn měngliè.
Petir semalam sangat dahsyat.
火灾的火势非常猛烈。
huǒzāi de huǒshì fēicháng měngliè.
Ngọn lửa rất dữ dội.
他们进行了猛烈的攻击。
tāmen jìnxíngle měngliè de gōngjí.
Họ tấn công dữ dội.
他们的抗议活动非常猛烈。
tāmen de kàngyì huódòng fēicháng měngliè.
Cuộc biểu tình của họ rất bạo lực.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【猛烈】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi