梦见

【夢見】
mèng jiàn HSK 4VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)12 contoh
1.

bermimpi tentang; melihat dalam mimpi

他常常梦见家。
tā chángcháng mèngjiàn jiā.
Anh thường mơ về nhà.
他梦见他是一个富人。
tā mèngjiàn tā shì yīgè fùrén.
Anh mơ thấy mình là một người giàu có.
昨天我梦见了我的妈妈。
zuótiān wǒ mèng jiàn le wǒ de māma.
Hôm qua tôi mơ thấy mẹ tôi.
他常常梦见小时候的事。
tā chángcháng mèng jiàn xiǎoshíhou de shì.
Anh ấy thường mơ thấy chuyện lúc nhỏ.
她梦见了一个奇怪的男人。
tā mèng jiàn le yīgè qíguài de nánrén.
Cô ấy mơ thấy một người đàn ông lạ.
她梦见了白马王子。
tā mèng jiànle báimǎ wángzǐ.
Cô ấy mơ thấy bạch mã hoàng tử.
梦见蛇是坏事的征兆。
mèng jiàn shé shì huàishì de zhēngzhào.
Nằm mơ thấy rắn là điềm báo không tốt.
他梦见自己又回到了部队。
tā mèngjiàn zìjǐ yòu huídào le bùduì。
Dia bermimpi bahwa dirinya kembali ke militer.
昨晚梦见外婆做的盐焗鸡,流口水啊。
Zuó wǎn mèng jiàn wàipó zuò de yán jú jī, liú kǒushuǐ a.
Tadi malam, saya bermimpi tentang ayam panggang garam cabai buatan nenek, sampai ngiler.
我梦见花开。
wǒ mèng jiàn huā kāi.
Saya bermimpi melihat bunga mekar.
她梦见了天堂的景象。
tā mèng jiànle tiāntáng de jǐngxiàng.
Dia bermimpi melihat pemandangan surga.
他梦见自己进入了龙宫。
Tā mèngjiàn zìjǐ jìnrùle lónggōng.
Dia bermimpi memasuki Istana Naga.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【梦见】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi