华
HuaVoca没说的
【沒說的】 HSK 7-9COMMON PHRASE
SENTENCE4 contoh
1.
tidak ada masalah; tidak perlu diperdebatkan
这家店服务,没说的!
Pelayanan toko ini tidak ada yang bisa dikeluhkan!
这道菜味道,没说的棒!
Rasa hidangan ini enak sekali!
论能力、论性格都没的说。
Không có gì để nói về khả năng hay tính cách.
这个方案太完美了,没的说。
Kế hoạch này hoàn hảo đến mức tôi không thể nói đủ về nó.
COMMON PHRASE2 contoh
2.
tidak ada yang perlu dibantah; tidak ada ruang untuk berunding lagi; sudah pasti (akan dilakukan)
大伙儿的事,我该当出力,没说的。
Urusan bersama, sudah pasti aku harus turut menyumbang tenaga, tak perlu dibahas lagi.
他干起活来真是没说的。
Anh ấy thực sự không nói gì khi nói đến công việc của mình.
COMMON PHRASE1 contoh
3.
without any question; undoubtedly; there is no need to say any more about it
没说的, 他肯定会去的。
Dù thế nào đi nữa, anh ấy chắc chắn sẽ đi.
COMMON PHRASE1 contoh
4.
naturally; of course
帮您办这点儿小事, 没说的。
Tôi sẽ giúp bạn việc nhỏ này, tôi không nói gì cả.