茂盛

mào shèng HSK 7-9ADJECTIVE
Urutan Goresan
Kata Sifat (Adjektiva)5 contoh
1.

subur; hijau subur

花园很茂盛。
huāyuán hěn màoshèng.
Taman sangat subur.
筀竹在山间生长茂盛。
Yún zhú zài shān jiān shēng zhǎng mào shèng.
Bambu Yun tumbuh subur di pegunungan.
这些庄稼看起来茂盛。
zhèxiē zhuāngjià kàn qǐlái màoshèng.
Tanaman-tanaman ini tampak sangat subur.
花园里的植物很茂盛。
huāyuán lǐ de zhíwù hěn màoshèng.
Tumbuhan di kebun sangat subur.
冬天的植物也很茂盛。
dōngtiān de zhíwù yě hěn màoshèng.
Tumbuhan di musim dingin juga sangat subur.
Kata Sifat (Adjektiva)6 contoh
2.

berkembang pesat; maju; berjaya

他的事业茂盛发展。
tā de shìyè màoshèng fāzhǎn.
Kariernya berkembang dengan pesat.
这个城市经济茂盛。
zhège chéngshì jīngjì màoshèng.
Ekonomi kota ini makmur.
生活在这里非常茂盛。
shēnghuó zài zhèlǐ fēicháng màoshèng.
Kehidupan di sini sangat makmur.
这个地方的经济发展茂盛。
zhège dìfāng de jīngjì fāzhǎn màoshèng.
Nền kinh tế nơi này đang bùng nổ.
财源茂盛,事业蒸蒸日上。
cáiyuán màoshèng, shìyè zhēngzhēngrìshàng.
Nguồn tài chính dồi dào và sự nghiệp thịnh vượng.
他们的公司正在茂盛发展。
tāmen de gōngsī zhèngzài màoshèng fāzhǎn.
Công ty của họ đang phát triển mạnh.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【茂盛】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi