矛盾

máo dùn HSK 5NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)8 contoh
1.

tombak dan tameng

你们的意见有矛盾。
nǐmen de yìjiàn yǒu máodùn.
Pendapat kalian bertentangan.
我们要解决这个矛盾。
wǒmen yào jiějué zhège máodùn.
Kita perlu menyelesaikan konflik ini.
两国都在努力避免矛盾激化。
Liǎng guó dōu zài nǔlì bìmiǎn máodùn jīhuà.
Hai nước đều đang cố gắng tránh làm căng thẳng các mâu thuẫn.
他鼓捣两人产生矛盾。
tā gǔdao liǎng rén chǎnshēng máodùn.
Dia telah menyebabkan konflik antara dua orang.
他们努力协调矛盾。
tāmen nǔlì xiétiáo máodùn.
Mereka sedang berusaha untuk mendamaikan konflik.
争吵滋出了大矛盾。
zhēngchǎo zī chūle dà máodùn.
Pertengkaran menyebabkan konflik besar.
这个问题有很多矛盾。
Zhège wèntí yǒu hěnduō máodùn.
Có rất nhiều mâu thuẫn trong câu hỏi này.
他的话与事实存在矛盾。
Tā de huà yǔ shìshí cúnzài máodùn.
Có sự mâu thuẫn giữa điều ông nói và sự thật.
Kata Benda (Nomina)6 contoh
2.

kerenggangan; perselisihan; ketegangan

解决问题要抓住主要矛盾。
jiějué wèntí yào zhuā zhù zhǔyào máodùn.
Giải quyết vấn đề cần nắm được mâu thuẫn chính.
矛盾双方既对立又统一。
máodùn shuāngfāng jì duìlì yòu tǒngyī.
Hai mặt mâu thuẫn vừa đối lập vừa thống nhất.
他们之间有深深的矛盾。
tāmen zhī jiān yǒu shēn shēn de máodùn.
Ada perbedaan mendalam di antara mereka.
朋友之间没有矛盾。
péngyou zhī jiān méiyǒu máodùn.
Tidak ada jarak di antara teman-teman.
我们之间存在一些矛盾。
Wǒmen zhī jiān cúnzài yīxiē máodùn.
Có một số xung đột giữa chúng tôi.
他们的观点产生了矛盾。
Tāmen de guāndiǎn chǎnshēngle máodùn.
Quan điểm của họ mâu thuẫn nhau.
Kata Kerja (Verba)4 contoh
3.

bertentangan; saling bertolak belakang

事实矛盾了他的观点。
shìshí máodùnle tā de guāndiǎn.
Fakta itu bertentangan dengan pandangannya.
这两句话互相矛盾。
zhè liǎng jù huà hùxiāng máodùn.
Kedua kalimat ini saling bertentangan.
他的话和行为矛盾。
Tā dehuà hé xíngwéi máodùn.
Lời nói và hành động của anh ấy trái ngược nhau.
你的选择与她的意见矛盾。
Nǐ de xuǎnzé yǔ tā de yìjiàn máodùn.
Sự lựa chọn của bạn mâu thuẫn với ý kiến ​​​​của cô ấy.
Kata Sifat (Adjektiva)8 contoh
4.

konflik; pertentangan

我觉得他的说法很矛盾。
wǒ juéde tā de shuōfǎ hěn máodùn.
Tôi thấy cách nói của anh ấy rất mâu thuẫn.
你们看这决定真矛盾。
nǐmen kàn zhè juédìng zhēn máodùn.
Mọi người xem xem, quyết định này thật mâu thuẫn.
他内心十分矛盾和挣扎。
tā nèixīn shífēn máodùn hé zhēngzhá.
Trong lòng anh ấy rất mâu thuẫn và giằng xé.
他们的意见很矛盾。
tāmen de yìjiàn hěn máodùn.
Pendapat mereka sangat bertentangan.
两人的观点完全矛盾。
liǎng rén de guāndiǎn wánquán máodùn.
Pandangan kedua orang itu sepenuhnya bertentangan.
他总是表现出矛盾的态度。
Tā zǒng shì biǎoxiàn chū máodùn de tàidù.
Anh ấy luôn thể hiện thái độ trái chiều.
他们之间的关系很矛盾。
Tāmen zhī jiān de guānxì hěn máodùn.
Mối quan hệ giữa họ rất mâu thuẫn.
他的话自相矛盾。
Tā de huà zìxiāngmáodùn.
Lời nói của anh thật mâu thuẫn.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【矛盾】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi