蔓越莓

màn yuè méiNOUN
Urutan Goresan
NOUN1 contoh
1.

cranberry

我喜欢吃蔓越莓果汁。
Wǒ xǐhuān chī màn yuè méi guǒzhī.
I like to drink cranberry juice.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【蔓越莓】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Kosakata Hanzi