路人甲

lù rén jiǎ HSK 1NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)7 contoh
1.

jalan; jalan raya

他走路时脚后先很稳。
Tā zǒulù shí jiǎo hòu xiān hěn wěn.
Dia berjalan dengan tumit terlebih dahulu dengan mantap.
上了大路,要挨边走。
shàng le dàlù,yào āibiān zǒu。
Jalan di jalan raya, harus berjalan di tepi.
路人热心帮我指路。
lùrén rèxīn bāng wǒ zhǐ lù.
Người qua đường nhiệt tình giúp tôi chỉ đường.
我向路人问了时间。
wǒ xiàng lùrén wènle shíjiān.
Tôi hỏi người qua đường về thời gian.
路人对事故感到惊讶。
lùrén duì shìgù gǎndào jīngyà.
Người qua đường rất bất ngờ trước vụ tai nạn.
这条路太大了。
zhè tiáo lù tài dàle.
Jalan ini terlalu lebar.
她和我同路回家。
tā hé wǒ tóng lù huí jiā.
Dia dan saya sejalan pulang ke rumah.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【路人甲】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi