路人

lù rén HSK 7-9NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)8 contoh
1.

orang yang lewat; orang asing (tidak ada hubungan)

路人突然冲进了马路。
lùrén tūrán chōngjìnle mǎlù.
Người đi đường bất ngờ lao ra đường.
路人提醒她注意安全。
lùrén tíxǐng tā zhùyì ānquán.
Người đi đường nhắc cô chú ý an toàn.
别把我当成路人看待。
bié bǎ wǒ dàngchéng lùrén kàndài.
Đừng coi tôi là người dưng.
路人皆知
lùrénjiēzhī
Orang yang lewat semua tahu
视若路人
shìruòlùrén
Menganggap seperti orang yang lewat
路人热心帮我指路。
lùrén rèxīn bāng wǒ zhǐ lù.
Người qua đường nhiệt tình giúp tôi chỉ đường.
我向路人问了时间。
wǒ xiàng lùrén wènle shíjiān.
Tôi hỏi người qua đường về thời gian.
路人对事故感到惊讶。
lùrén duì shìgù gǎndào jīngyà.
Người qua đường rất bất ngờ trước vụ tai nạn.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【路人】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi