落下

luò xià HSK 7-9VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)8 contoh
1.

jatuh; terjatuh

球从桌子上掉了下来。
qiú cóng zhuōzi shàng diàole xiàlái.
Bola jatuh dari meja.
花瓶从桌子上落下。
huāpíng cóng zhuōzi shàng luòxià.
Vas bunga jatuh dari meja.
气球在天空中飘来飘去,不落下来也不飘走。
qìqiú zài tiānkōng zhōng piāo lái piāo qù, bù luòxià lái yě bù piāo zǒu
Balon melayang di langit, tidak jatuh juga tidak terbang pergi.
滴水板防止水滴落下。
Dīshuǐ bǎn fángzhǐ shuǐ dī luò xià.
Papan tetesan mencegah tetesan air jatuh.
树叶菶菶地落下。
Shù yè běng běng de luò xià.
Daun-daun jatuh dengan suara berdesir.
汗珠零零落下来。
hàn zhū líng líng luò xiàlái.
Những giọt mồ hôi rơi xuống.
雨滴哗啦落下来。
yǔdī huālā luòxià lái.
Những hạt mưa rơi xuống.
她看着雨滴落下。
tā kànzhe yǔdī luòxià.
Cô nhìn những hạt mưa rơi.
Kata Kerja (Verba)10 contoh
2.

jatuh; turun

他从楼梯上落下了。
tā cóng lóutī shàng luòxiàle.
Dia jatuh dari tangga.
她不小心从楼梯上落下。
tā bù xiǎoxīn cóng lóutī shàng luòxià.
Dia tidak hati-hati jatuh dari tangga.
矢如雨般落下。
shǐ rú yǔ bān luòxià.
Mũi tên rơi xuống như mưa.
石头自山顶落下来。
shítou zì shāndǐng luòxià lái.
Đá từ đỉnh núi rơi xuống.
苹果从树上滚落下来。
Píngguǒ cóng shù shàng gǔn luò xià lái.
Apel berguling turun dari pohon.
雨滴哗啦落下来。
yǔdī huālā luòxià lái.
Tetes hujan jatuh dengan suara gemerisik.
雨水扎扎地落下。
Yǔshuǐ zhā zhā de luò xià.
Air hujan turun dengan deras.
旧文化很快地衰落下去。
jiù wénhuà hěn kuài de shuāiluò xiàqù.
Nền văn hóa cũ suy tàn nhanh chóng.
小球沿抛物线落下。
xiǎo qiú yán pāo wù xiàn luò xià
Quả bóng rơi dọc theo một parabol.
瀑布直落下来了。
pùbù zhí luòxià láile.
Thác nước đổ thẳng xuống.
Kata Kerja (Verba)3 contoh
3.

tertinggal; terlewatkan; dilupakan; diabaikan

我们不希望有人落下。
wǒmen bù xīwàng yǒurén luòxià.
Kami tidak berharap ada yang tertinggal.
你不能落下任何细节。
nǐ bùnéng luòxià rènhé xìjié.
Anda tidak boleh melewatkan detail apa pun.
石子从桥上落下砸中水面。
shí zǐ cóng qiáo shàng luò xià zá zhòng shuǐ miàn
Những viên đá rơi khỏi cầu và rơi xuống nước.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【落下】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi