旅客

lǔ: kè HSK 2NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)9 contoh
1.

penumpang; wisatawan; pelancong

旅客们在车站等候火车。
lǚkèmen zài chēzhàn děnghòu huǒchē.
Penumpang menunggu kereta di stasiun.
旅客们排队等待登机。
lǚkèmen páiduì děngdài dēng jī.
Penumpang mengantri untuk naik pesawat.
这座城市的旅客越来越多。
zhè zuò chéngshì de lǚkè yuè lái yuè duō.
Kota ini semakin banyak wisatawan.
该航线深受旅客欢迎。
gāi hángxiàn shēn shòu lǚkè huānyíng.
Tuyến đường bay này rất được hành khách ưa chuộng.
全体司机放弃工休运送旅客。
quántǐ sījī fàngqì gōngxiū yùnsòng lǚkè.
Semua sopir tidak beristirahat untuk mengantar penumpang.
我将发送旅客到目的地。
wǒ jiāng fāsòng lǚkè dào mùdì dì.
Saya akan membawa wisatawan ke tujuan.
旅客正在登机。
lǚkè zhèngzài dēng jī.
Hành khách đang lên máy bay.
这位旅客需要帮助。
zhè wèi lǚkè xūyào bāngzhù.
Du khách này cần được giúp đỡ.
旅客的行李被检查。
lǚkè de xínglǐ bèi jiǎnchá.
Hành lý của hành khách được kiểm tra.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【旅客】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi